Thứ Sáu, 23 tháng 4, 2021

Ngày giờ Sóc và Tiết khí


1.Lập Xuân

Sao Bắc Đẩu chỉ Đông Bắc, đường hoàng đạo của mặt trời là 315 độ, là tiết khí đầu tiên trong hai mươi tư tiết khí. Điều đó có nghĩa là bắt đầu vào mùa xuân. Qua ngày lập xuân, vạn vật hồi sinh, sống động và bắt đầu một năm với bốn mùa.

2.Vũ Thủy

Sao Bắc Đẩu chỉ Nhâm (ngôi thứ chín trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 330 độ. Lúc này, gió xuân thổi khắp nơi, băng tuyết tan, khí hậu ẩm ướt, lượng mưa càng nhiều, vì vậy gọi là "Vũ Thủy". Mọi người thường nói "Lập Xuân trời ấm dần, Vũ Thủy đem đến mùa màng bội thu".
3.Kinh Trập

Sao Bắc Đẩu chỉ Đinh (ngôi thứ tư trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 345 độ. Tiết khí này biểu thị sau tiết khí "Lập Xuân", khí trời ấm áp, bắt đầu có sấm mùa xuân, các loài động vật ngủ đông bắt đầu thức dậy hoạt động, vì vậy gọi là "Kinh Trập" (các loài động vật ngủ đông thức dậy). Ngạn ngữ nói: "Khi Kinh Trập đến, trời ấm áp, ếch nhái kêu". "Kinh Trập cày đất, Xuân Phân địa khí thông".
4.Xuân Phân


Sao Bắc Đẩu chỉ Nhâm, đường hoàng đạo của mặt trời là 0 độ. Ngày Xuân Phân, mặt trời ở phía trên đường xích đạo. Đây là điểm giữa trong 90 ngày của mùa xuân. Trong ngày này, Nam bán cầu và Bắc bán cầu có ngày và đêm dài bằng nhau, vì vậy gọi là "Xuân Phân". Ngày Xuân Phân, âm dương tương đương, cho nên ngày đêm bằng nhau, nóng lạnh đều nhau. Sau ngày này, vị trí ánh sáng mặt trời chuyển dần về phương Bắc, nên Bắc bán cầu có ngày dài đêm ngắn. Vậy nên "Xuân Phân" là bắt đầu mùa xuân ở Bắc bán cầu. Các loại cây trồng vụ đông bắt đầu giai đoạn sinh trưởng vào mùa xuân.

5.Thanh Minh

Sao Bắc Đẩu chỉ Đinh, đường hoàng đạo của mặt trời là 15 độ. Lúc này, khí hậu trong lành, ấm áp, cây cỏ đâm chồi nảy lộc, vạn vật bắt đầu sinh trưởng. Người nông dân bận rộn với mùa màng. Trước đây, cứ đến ngày Thanh Minh, một số gia đình đều cắm trước cửa cành dương liễu, ra ngoài thành vui chơi, đi tảo mộ.

6.Cốc Vũ

Sao Bắc Đẩu chỉ Quý (ngôi thứ mười trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 30 độ, có ý nghĩa là "nước mưa sinh ngũ cốc", do nước mưa trải đều khắp nơi, ngũ cốc có thể sinh trưởng.

7.Lập Hạ

Sao Bắc Đẩu chỉ Đông Nam, đường hoàng đạo của mặt trời là 45 độ, đó là bắt đầu mùa hè. Từ đây bắt đầu vào hè, vạn vật phong phú, dồi dào. Theo thói quen, "Lập Hạ" là tiết khí quan trọng, độ ẩm không khí tăng cao, nắng nóng sẽ tới, sấm chớp và mưa càng nhiều, cây trồng sinh trưởng mạnh mẽ, dồi dào.

8.Tiểu Mãn

Sao Bắc Đẩu chỉ Giáp (ngôi thứ nhất trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 60 độ, bắt đầu từ "Tiểu Mãn", các nông sản mùa hè là đại mạch, tiểu mạch kết hạt chắc mẩy, nhưng vẫn chưa chín, vì vậy gọi là "Tiểu Mãn".

9.Mang Chủng

Sao Bắc Đẩu chỉ Kỷ (ngôi thứ sáu trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 75 độ. Đây là lúc thích hợp nhất để gieo trồng các loại ngũ cốc có râu như: lúa muộn, kê nếp, kê. Nếu quá thời gian này mới gieo thì hạt sẽ không chín. Đồng thời, "Mang" chỉ các loại đại mạch, tiểu mạch, còn "Chủng" là chỉ giống. "Mang Chủng" chỉ sự chín của các loại lúa mỳ. Thời điểm trước và sau "Mang Chủng", lượng mưa nhiều, độ ẩm không khí tăng cao, mưa gió liên miên, không khí rất ẩm ướt, thời tiết bất thường, oi bức khiến cho đồ dùng và quần áo dễ bị ẩm, mốc. Vì vậy, thường gọi là "mùa mưa phùn", "mùa ẩm thấp".

10.Hạ Chí

Sao Bắc Đẩu chỉ hướng Ất (ngôi thứ hai trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 90 độ. Khi mặt trời đến đúng "điểm hạ chí", ánh sáng gần như chiếu thẳng đường chí tuyến Bắc, buổi trưa mặt trời cao nhất. Trong ngày này, Bắc bán cầu có ban ngày dài nhất, ban đêm ngắn nhất, từ ngày này, bắt đầu thời tiết nắng nóng, vạn vật sinh trưởng, phát triển dồi dào. Vì vậy, từ xưa đã gọi ngày này là "Nhật Bắc Chí", tức là ngày mặt trời quay đến điểm cao nhất ở phía Bắc. Qua ngày Hạ Chí, mặt trời dần dần quay xuống phía Nam, ở Bắc bán cầu, ban ngày ngày càng ngắn, ban đêm ngày càng dài.

11.Tiểu Thử

Sao Bắc Đẩu chỉ Tân (ngôi thứ tám trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 105 độ, thời tiết đã rất nóng nhưng vẫn chưa nóng nhất, vì vậy gọi là "Tiểu Thử" (Thử có nghĩa là nóng). Đây là trước hoặc sau mười ngày đầu trong ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hè.

12.Đại Thử

Sao Bắc Đẩu chỉ Bính (ngôi thứ ba trong thiên can), đường hoàng đạo của mặt trời là 120 độ, "Đại Thử" là lúc thời tiết nóng nhất trong năm, đã đến hai mươi ngày còn lại nóng nhất trong năm. Phải thực hiện chống nắng, giảm độ ẩm. Lúc này, lượng mưa lớn, có câu ngạn ngữ "Tiểu Thử, Đại Thử, chuột chết đuối". Phải chú ý phòng chống lũ lụt.

13.Lập Thu

Sao Bắc Đẩu chỉ hướng Tây Nam, đường hoàng đạo của mặt trời là 135 độ. "Thu" có nghĩa là cây trồng đã chín. Từ ngày này, bắt đầu vào mùa thu, không khí mát mẻ, trăng thanh gió mát. Từ đây, nhiệt độ bắt đầu giảm.

14.Xử Thử

Sao Bắc Đẩu chỉ Mậu, đường hoàng đạo của mặt trời là 150 độ. Lúc này đã đến cuối mùa hè, nắng nóng không còn, là thời điểm chuyển đổi nhiệt độ xuống thấp, đánh dấu tiết trời lạnh đã đến, và biểu thị mùa hè kết thúc.

15.Bạch Lộ

Sao Bắc Đẩu chỉ Quý, đường hoàng đạo của mặt trời là 165 độ, thời tiết chuyển sang lạnh, hơi nước trên mặt đất kết thành sương nhiều nhất trong năm.

16.Thu Phân

Sao Bắc Đẩu chỉ Kỷ, đường hoàng đạo của mặt trời là 180 độ, cũng giống "Xuân Phân", ánh sáng gần như chiếu thẳng ở xích đạo, ngày đêm dường như dài bằng nhau. Bắt đầu từ ngày này, vị trí ánh sáng chiếu thẳng di chuyển từ xích đạo xuống phía Nam, Bắc bán cầu bắt đầu có ngày ngắn, đêm dài.

17.Hàn Lộ

Sao Bắc Đẩu chỉ Giáp, đường hoàng đạo của mặt trời là 195 độ. Sau "Bạch Lộ", thời tiết chuyển sang lạnh, bắt đầu xuất hiện sương, đến ngày "Hàn Lộ", ngày có sương nhiều lên, nhiệt độ càng thấp. Cho nên có người nói "Hàn" là khí của "Lộ", trước trắng sau lạnh, nghĩa là thời tiết dần chuyển sang lạnh, hơi nước đọng lại thành những hạt sương màu trắng.

18.Sương Giáng

Đường hoàng đạo của mặt trời là 210 độ, thời tiết rất lạnh, bắt đầu có sương giá, vì vậy gọi là "Sương Giáng".

19.Lập Đông

Đường hoàng đạo của mặt trời là 225 độ, dân gian gọi ngày này là bắt đầu vào mùa đông. Chữ "Đông" lấy từ ý chữ cuối cùng, là chỉ kết thúc một năm công việc đồng áng, thu hoạch xong mùa màng, bắt đầu cất giữ.

20.Tiểu Tuyết

Đường hoàng đạo của mặt trời là 240 độ. Nhiệt độ hạ thấp, bắt đầu có tuyết rơi, nhưng vẫn chưa đến thời kỳ tuyết rơi trắng xóa, vì vậy gọi là "Tiểu Tuyết".

21.Đại Tuyết

Đường hoàng đạo của mặt trời là 255 độ. Mùa đông khắc nghiệt.

22.Đông Chí

Đường hoàng đạo của mặt trời là 270 độ, đến ngày này, ánh sáng gần như chiếu thẳng xuống đường chí tuyến Nam. Bắt đầu bước vào những ngày lạnh. Thiên văn học quy định ngày này là bắt đầu mùa đông ở Bắc bán cầu. Nhưng sau ngày "Đông Chí", vị trí ánh sáng chiếu thẳng của mặt trời dần chuyển về phía Bắc, ban ngày ở Bắc bán cầu dần kéo dài hơn, ngạn ngữ có câu: "Qua ngày Đông Chí, mỗi ngày ban ngày dài hơn một đoạn".
23.Tiểu Hàn

Đường hoàng đạo của mặt trời là 285 độ, sau ngày "Tiểu Hàn", bắt đầu bước vào mùa giá rét. "Tiểu Hàn", thời tiết giá rét. "Tiểu Hàn" có nghĩa là tuy thời tiết giá rét nhưng vẫn chưa tới cực điểm.
24.Đại Hàn

Đường hoàng đạo của mặt trời là 300 độ, "Đại Hàn" có nghĩa là thời tiết rét đến cực điểm. Trước hoặc sau "Đại Hàn" là thời tiết lạnh nhất của một năm. Đã đến những ngày giá rét nhất, ngạn ngữ có câu: "Lạnh nhất là những ngày này". Sau "Đại Hàn" là đến "Lập Xuân", thời tiết dần ấm áp. Đến đây, trái đất hoàn thành một vòng tuần hoàn quanh mặt trời.

Hàm ý của tiết khí cho ta biết, hai mươi tư tiết khí có thể phân thành bốn loại:

Biểu thị sự chuyển đổi của nóng và lạnh có 8 tiết khí: "Lập Xuân, Xuân Phân, Lập Hạ, Hạ Chí, Lập Thu, Thu Phân, Lập Đông, Đông Chí".

Biểu thị sự biến đổi nhiệt độ có 5 tiết khí: "Tiểu Thử, Đại Thử, Xử Thử, Tiểu Hàn, Đại Hàn".

Phản ánh lượng mưa có 7 tiết khí: "Vũ Thủy, Cốc Vũ, Bạch Lộ, Hàn Lộ, Sương Giáng, Tiểu Tuyết, Đại Tuyết".

Phản ánh chu kỳ của động thực vật và việc nhà nông có 4 tiết khí: "Kinh Trập, Thanh Minh, Tiểu Mãn, Mang Chủng".

2021
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 10:23 - Tiểu hàn
13/01 12:0020/01 03:40 - Đại hàn
 03/02 21:59 - Lập xuân
12/02 02:0518/02 17:44 - Vũ Thủy
 05/03 15:53 - Kinh trập
13/03 17:2120/03 16:37 - Xuân phân
 04/04 20:35 - Thanh minh
12/04 09:3120/04 03:33 - Cốc vũ
 05/05 13:47 - Lập hạ
12/05 02:0021/05 02:37 - Tiểu mãn
 05/06 17:52 - Mang chủng
10/06 17:5221/06 10:32 - Hạ chí
 07/07 04:05 - Tiểu thử
10/07 08:1622/07 21:26 - Đại thử
 07/08 13:54 - Lập thu
08/08 20:5023/08 04:35 - Xử thử
 07/09 16:53 - Bạch lộ
07/09 07:5223/09 02:21 - Thu phân
06/10 18:0508/10 08:39 - Hàn lộ
 23/10 11:51 - Sương giáng
05/11 04:1407/11 11:58 - Lập đông
 22/11 09:33 - Tiểu tuyết
04/12 14:4307/12 04:57 - Đại tuyết
 21/12 22:59 - Đông chí
2022
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
03/01 01:3305/01 16:14 - Tiểu hàn
 20/01 09:39 - Đại hàn
01/02 12:4604/02 03:50 - Lập xuân
 18/02 23:43 - Vũ Thủy
03/03 00:3505/03 21:43 - Kinh trập
 20/03 22:33 - Xuân phân
01/04 13:2405/04 02:20 - Thanh minh
 20/04 09:24 - Cốc vũ
01/05 03:2805/05 19:26 - Lập hạ
 21/05 08:22 - Tiểu mãn
30/05 18:3005/06 23:26 - Mang chủng
 21/06 16:14 - Hạ chí
29/06 09:5207/07 09:38 - Tiểu thử
 23/07 03:07 - Đại thử
29/07 00:5507/08 19:29 - Lập thu
 23/08 10:16 - Xử thử
27/08 15:1707/09 22:32 - Bạch lộ
 23/09 08:03 - Thu phân
26/09 04:5408/10 14:22 - Hàn lộ
 23/10 17:35 - Sương giáng
25/10 17:4807/11 17:45 - Lập đông
 22/11 15:20 - Tiểu tuyết
24/11 05:5707/12 10:46 - Đại tuyết
 22/12 04:48 - Đông chí
23/12 17:17 
2023
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 22:05 - Tiểu hàn
 20/01 15:29 - Đại hàn
22/01 03:5304/02 09:42 - Lập xuân
 19/02 05:34 - Vũ Thủy
20/02 14:0606/03 03:36 - Kinh trập
 21/03 04:24 - Xuân phân
22/03 00:2305/04 08:13 - Thanh minh
 20/04 15:13 - Cốc vũ
20/04 11:1206/05 01:18 - Lập hạ
19/05 22:5321/05 14:09 - Tiểu mãn
 06/06 05:18 - Mang chủng
18/06 11:3721/06 21:58 - Hạ chí
 07/07 15:30 - Tiểu thử
18/07 01:3223/07 08:50 - Đại thử
 08/08 01:23 - Lập thu
16/08 16:3823/08 16:01 - Xử thử
 08/09 04:26 - Bạch lộ
15/09 08:4023/09 13:50 - Thu phân
 08/10 20:15 - Hàn lộ
15/10 00:5523/10 23:21 - Sương giáng
 07/11 23:35 - Lập đông
13/11 16:2722/11 21:02 - Tiểu tuyết
 07/12 16:33 - Đại tuyết
13/12 06:3222/12 10:27 - Đông chí
2024
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 06/01 03:49 - Tiểu hàn
11/01 18:5720/01 21:07 - Đại hàn
 04/02 15:27 - Lập xuân
10/02 05:5919/02 11:13 - Vũ Thủy
 05/03 09:22 - Kinh trập
10/03 16:0020/03 10:06 - Xuân phân
 04/04 14:02 - Thanh minh
09/04 01:2119/04 20:59 - Cốc vũ
 05/05 07:10 - Lập hạ
08/05 10:2220/05 19:59 - Tiểu mãn
 05/06 11:10 - Mang chủng
06/06 19:3721/06 03:51 - Hạ chí
 06/07 21:20 - Tiểu thử
06/07 05:5722/07 14:44 - Đại thử
04/08 18:1307/08 07:09 - Lập thu
 22/08 21:55 - Xử thử
03/09 08:5507/09 10:11 - Bạch lộ
 22/09 19:43 - Thu phân
03/10 01:4908/10 02:00 - Hàn lộ
 23/10 05:14 - Sương giáng
01/11 19:4707/11 05:20 - Lập đông
 22/11 02:56 - Tiểu tuyết
01/12 13:2106/12 22:17 - Đại tuyết
 21/12 16:20 - Đông chí
31/12 05:26 
2025
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 09:32 - Tiểu hàn
 20/01 03:00 - Đại hàn
29/01 19:3603/02 21:10 - Lập xuân
 18/02 17:06 - Vũ Thủy
28/02 07:4405/03 15:07 - Kinh trập
 20/03 16:01 - Xuân phân
29/03 17:5704/04 19:48 - Thanh minh
 20/04 02:56 - Cốc vũ
28/04 02:3105/05 12:57 - Lập hạ
 21/05 01:54 - Tiểu mãn
27/05 10:0205/06 16:56 - Mang chủng
 21/06 09:42 - Hạ chí
25/06 17:3107/07 03:05 - Tiểu thử
 22/07 20:29 - Đại thử
25/07 02:1107/08 12:51 - Lập thu
 23/08 03:33 - Xử thử
23/08 13:0607/09 15:52 - Bạch lộ
22/09 02:5423/09 01:19 - Thu phân
 08/10 07:41 - Hàn lộ
21/10 19:2523/10 10:51 - Sương giáng
 07/11 11:04 - Lập đông
20/11 13:4722/11 08:35 - Tiểu tuyết
 07/12 04:04 - Đại tuyết
20/12 08:4321/12 22:03 - Đông chí
2026
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 15:23 - Tiểu hàn
19/01 02:5220/01 08:45 - Đại hàn
 04/02 03:02 - Lập xuân
17/02 19:0118/02 22:52 - Vũ Thủy
 05/03 20:59 - Kinh trập
19/03 08:2320/03 21:46 - Xuân phân
 05/04 01:40 - Thanh minh
17/04 18:5120/04 08:39 - Cốc vũ
 05/05 18:48 - Lập hạ
17/05 03:0121/05 07:36 - Tiểu mãn
 05/06 22:48 - Mang chủng
15/06 09:5421/06 15:24 - Hạ chí
 07/07 08:57 - Tiểu thử
14/07 16:4323/07 02:13 - Đại thử
 07/08 18:42 - Lập thu
13/08 00:3623/08 09:18 - Xử thử
 07/09 21:41 - Bạch lộ
11/09 10:2723/09 07:05 - Thu phân
 08/10 13:29 - Hàn lộ
10/10 22:5023/10 16:38 - Sương giáng
 07/11 16:52 - Lập đông
09/11 14:0222/11 14:23 - Tiểu tuyết
 07/12 09:52 - Đại tuyết
09/12 07:5122/12 03:50 - Đông chí
2027
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 21:10 - Tiểu hàn
08/01 03:2420/01 14:29 - Đại hàn
 04/02 08:46 - Lập xuân
06/02 22:5619/02 04:33 - Vũ Thủy
 06/03 02:39 - Kinh trập
08/03 16:2921/03 03:24 - Xuân phân
 05/04 07:17 - Thanh minh
07/04 06:5120/04 14:17 - Cốc vũ
 06/05 00:25 - Lập hạ
06/05 17:5821/05 13:18 - Tiểu mãn
05/06 02:4006/06 04:25 - Mang chủng
 21/06 21:10 - Hạ chí
04/07 10:0207/07 14:37 - Tiểu thử
 23/07 08:04 - Đại thử
02/08 17:0508/08 00:26 - Lập thu
 23/08 15:14 - Xử thử
01/09 00:4108/09 03:28 - Bạch lộ
 23/09 13:01 - Thu phân
30/09 09:3608/10 19:17 - Hàn lộ
 23/10 22:32 - Sương giáng
29/10 20:3607/11 22:38 - Lập đông
 22/11 20:16 - Tiểu tuyết
28/11 10:2407/12 15:37 - Đại tuyết
 22/12 09:42 - Đông chí
28/12 03:12 
2028
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 06/01 02:54 - Tiểu hàn
 20/01 20:21 - Đại hàn
26/01 22:1204/02 14:31 - Lập xuân
 19/02 10:26 - Vũ Thủy
25/02 17:3705/03 08:24 - Kinh trập
 20/03 09:17 - Xuân phân
26/03 11:3104/04 13:03 - Thanh minh
 19/04 20:09 - Cốc vũ
25/04 02:4605/05 06:12 - Lập hạ
 20/05 19:09 - Tiểu mãn
24/05 15:1605/06 10:16 - Mang chủng
 21/06 03:02 - Hạ chí
23/06 01:2706/07 20:30 - Tiểu thử
 22/07 13:54 - Đại thử
22/07 10:0107/08 06:21 - Lập thu
20/08 17:4322/08 21:00 - Xử thử
 07/09 09:22 - Bạch lộ
19/09 01:2322/09 18:45 - Thu phân
 08/10 01:08 - Hàn lộ
18/10 09:5623/10 04:13 - Sương giáng
 07/11 04:27 - Lập đông
16/11 20:1822/11 01:54 - Tiểu tuyết
 06/12 21:24 - Đại tuyết
16/12 09:0621/12 15:19 - Đông chí
2029
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 08:41 - Tiểu hàn
15/01 00:2420/01 02:00 - Đại hàn
 03/02 20:20 - Lập xuân
13/02 17:3118/02 16:07 - Vũ Thủy
 05/03 14:17 - Kinh trập
15/03 11:1920/03 15:01 - Xuân phân
 04/04 18:58 - Thanh minh
14/04 04:4020/04 01:55 - Cốc vũ
 05/05 12:07 - Lập hạ
13/05 20:4221/05 00:55 - Tiểu mãn
 05/06 16:09 - Mang chủng
12/06 10:5021/06 08:48 - Hạ chí
 07/07 02:22 - Tiểu thử
11/07 22:5122/07 19:42 - Đại thử
 07/08 12:11 - Lập thu
10/08 08:5523/08 02:51 - Xử thử
 07/09 15:11 - Bạch lộ
08/09 17:4423/09 00:38 - Thu phân
 08/10 06:58 - Hàn lộ
08/10 02:1423/10 10:08 - Sương giáng
06/11 11:2407/11 10:16 - Lập đông
 22/11 07:49 - Tiểu tuyết
05/12 21:5207/12 03:13 - Đại tuyết
 21/12 21:14 - Đông chí
2030
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
04/01 09:4905/01 14:30 - Tiểu hàn
 20/01 07:54 - Đại hàn
02/02 23:0704/02 02:08 - Lập xuân
 18/02 21:59 - Vũ Thủy
04/03 13:3405/03 20:03 - Kinh trập
 20/03 20:52 - Xuân phân
03/04 05:0205/04 00:40 - Thanh minh
 20/04 07:43 - Cốc vũ
02/05 21:1205/05 17:46 - Lập hạ
 21/05 06:41 - Tiểu mãn
01/06 13:2105/06 21:44 - Mang chủng
 21/06 14:31 - Hạ chí
01/07 04:3407/07 07:55 - Tiểu thử
 23/07 01:24 - Đại thử
30/07 18:1007/08 17:47 - Lập thu
 23/08 08:36 - Xử thử
29/08 06:0707/09 20:52 - Bạch lộ
 23/09 06:26 - Thu phân
27/09 16:5408/10 12:45 - Hàn lộ
 23/10 16:00 - Sương giáng
27/10 03:1607/11 16:08 - Lập đông
 22/11 13:44 - Tiểu tuyết
25/11 13:4607/12 09:07 - Đại tuyết
 22/12 03:09 - Đông chí
25/12 00:32 
2031
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 20:23 - Tiểu hàn
 20/01 13:47 - Đại hàn
23/01 11:3004/02 07:58 - Lập xuân
 19/02 03:50 - Vũ Thủy
21/02 22:4806/03 01:50 - Kinh trập
 21/03 02:40 - Xuân phân
23/03 10:4905/04 06:28 - Thanh minh
 20/04 13:31 - Cốc vũ
21/04 23:5705/05 23:35 - Lập hạ
 21/05 12:27 - Tiểu mãn
21/05 14:1706/06 03:35 - Mang chủng
20/06 05:2421/06 20:17 - Hạ chí
 07/07 13:48 - Tiểu thử
19/07 20:4023/07 07:10 - Đại thử
 07/08 23:42 - Lập thu
18/08 11:3223/08 14:23 - Xử thử
 08/09 02:50 - Bạch lộ
17/09 01:4623/09 12:15 - Thu phân
 08/10 18:42 - Hàn lộ
16/10 15:2023/10 21:49 - Sương giáng
 07/11 22:05 - Lập đông
15/11 04:0922/11 19:32 - Tiểu tuyết
 07/12 15:02 - Đại tuyết
14/12 16:0522/12 08:55 - Đông chí
2032
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 06/01 02:16 - Tiểu hàn
13/01 03:0620/01 19:31 - Đại hàn
 04/02 13:48 - Lập xuân
11/02 13:2419/02 09:32 - Vũ Thủy
 05/03 07:40 - Kinh trập
11/03 23:2420/03 08:21 - Xuân phân
 04/04 12:17 - Thanh minh
10/04 09:3919/04 19:14 - Cốc vũ
 05/05 05:25 - Lập hạ
09/05 20:3520/05 18:14 - Tiểu mãn
 05/06 09:27 - Mang chủng
08/06 08:3221/06 02:08 - Hạ chí
 06/07 19:40 - Tiểu thử
07/07 21:4122/07 13:04 - Đại thử
06/08 12:1107/08 05:32 - Lập thu
 22/08 20:18 - Xử thử
05/09 03:5607/09 08:37 - Bạch lộ
 22/09 18:10 - Thu phân
04/10 20:2608/10 00:30 - Hàn lộ
 23/10 03:46 - Sương giáng
03/11 12:4407/11 03:54 - Lập đông
 22/11 01:31 - Tiểu tuyết
03/12 03:5206/12 20:53 - Đại tuyết
 21/12 14:55 - Đông chí
2033
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
01/01 17:1605/01 08:08 - Tiểu hàn
 20/01 01:32 - Đại hàn
31/01 04:5903/02 19:41 - Lập xuân
 18/02 15:33 - Vũ Thủy
01/03 15:2305/03 13:32 - Kinh trập
 20/03 14:22 - Xuân phân
31/03 00:5104/04 18:08 - Thanh minh
 20/04 01:13 - Cốc vũ
29/04 09:4605/05 11:13 - Lập hạ
 21/05 00:10 - Tiểu mãn
28/05 18:3605/06 15:13 - Mang chủng
 21/06 08:01 - Hạ chí
27/06 04:0607/07 01:24 - Tiểu thử
 22/07 18:52 - Đại thử
26/07 15:1207/08 11:15 - Lập thu
 23/08 02:01 - Xử thử
25/08 04:3907/09 14:20 - Bạch lộ
 22/09 23:51 - Thu phân
23/09 20:3908/10 06:13 - Hàn lộ
 23/10 09:27 - Sương giáng
23/10 14:2807/11 09:40 - Lập đông
 22/11 07:16 - Tiểu tuyết
22/11 08:3907/12 02:44 - Đại tuyết
 21/12 20:45 - Đông chí
22/12 01:46 
2034
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 14:04 - Tiểu hàn
 20/01 07:27 - Đại hàn
20/01 17:0104/02 01:41 - Lập xuân
 18/02 21:30 - Vũ Thủy
19/02 06:1005/03 19:32 - Kinh trập
 20/03 20:17 - Xuân phân
20/03 17:1405/04 00:06 - Thanh minh
19/04 02:2520/04 07:03 - Cốc vũ
 05/05 17:09 - Lập hạ
18/05 10:1221/05 05:56 - Tiểu mãn
 05/06 21:06 - Mang chủng
16/06 17:2521/06 13:44 - Hạ chí
 07/07 07:17 - Tiểu thử
16/07 01:1523/07 00:36 - Đại thử
 07/08 17:08 - Lập thu
14/08 10:5223/08 07:47 - Xử thử
 07/09 20:13 - Bạch lộ
12/09 23:1323/09 05:39 - Thu phân
 08/10 12:06 - Hàn lộ
12/10 14:3223/10 15:16 - Sương giáng
 07/11 15:33 - Lập đông
11/11 08:1622/11 13:04 - Tiểu tuyết
 07/12 08:36 - Đại tuyết
11/12 03:1422/12 02:33 - Đông chí
2035
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 19:55 - Tiểu hàn
09/01 22:0220/01 13:14 - Đại hàn
 04/02 07:31 - Lập xuân
08/02 15:2219/02 03:16 - Vũ Thủy
 06/03 01:21 - Kinh trập
10/03 06:0921/03 02:02 - Xuân phân
 05/04 05:53 - Thanh minh
08/04 17:5720/04 12:48 - Cốc vũ
 05/05 22:54 - Lập hạ
08/05 03:0321/05 11:43 - Tiểu mãn
 06/06 02:50 - Mang chủng
06/06 10:2021/06 19:32 - Hạ chí
05/07 16:5907/07 13:00 - Tiểu thử
 23/07 06:28 - Đại thử
04/08 00:1107/08 22:54 - Lập thu
 23/08 13:43 - Xử thử
02/09 08:5908/09 02:02 - Bạch lộ
 23/09 11:38 - Thu phân
01/10 20:0608/10 17:57 - Hàn lộ
 23/10 21:16 - Sương giáng
31/10 09:5807/11 21:23 - Lập đông
 22/11 19:03 - Tiểu tuyết
30/11 02:3707/12 14:25 - Đại tuyết
 22/12 08:30 - Đông chí
29/12 21:30 
2036
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 06/01 01:43 - Tiểu hàn
 20/01 19:10 - Đại hàn
28/01 17:1704/02 13:19 - Lập xuân
 19/02 09:14 - Vũ Thủy
27/02 11:5905/03 07:11 - Kinh trập
 20/03 08:02 - Xuân phân
28/03 03:5604/04 11:46 - Thanh minh
 19/04 18:50 - Cốc vũ
26/04 16:3305/05 04:49 - Lập hạ
 20/05 17:44 - Tiểu mãn
26/05 02:1605/06 08:46 - Mang chủng
 21/06 01:32 - Hạ chí
24/06 10:0906/07 18:57 - Tiểu thử
 22/07 12:22 - Đại thử
23/07 17:1607/08 04:48 - Lập thu
 22/08 19:32 - Xử thử
22/08 00:3507/09 07:54 - Bạch lộ
20/09 08:5122/09 17:23 - Thu phân
 07/10 23:48 - Hàn lộ
19/10 18:4923/10 02:58 - Sương giáng
 07/11 03:14 - Lập đông
18/11 07:1422/11 00:45 - Tiểu tuyết
 06/12 20:15 - Đại tuyết
17/12 22:3421/12 14:12 - Đông chí
2037
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 07:33 - Tiểu hàn
16/01 16:3420/01 00:53 - Đại hàn
 03/02 19:11 - Lập xuân
15/02 11:5318/02 14:58 - Vũ Thủy
 05/03 13:05 - Kinh trập
17/03 06:3620/03 13:50 - Xuân phân
 04/04 17:43 - Thanh minh
15/04 23:0720/04 00:40 - Cốc vũ
 05/05 10:49 - Lập hạ
15/05 12:5420/05 23:35 - Tiểu mãn
 05/06 14:46 - Mang chủng
14/06 00:1021/06 07:22 - Hạ chí
 07/07 00:54 - Tiểu thử
13/07 09:3122/07 18:12 - Đại thử
 07/08 10:42 - Lập thu
11/08 17:4123/08 01:21 - Xử thử
 07/09 13:45 - Bạch lộ
10/09 01:2522/09 23:12 - Thu phân
 08/10 05:37 - Hàn lộ
09/10 09:3423/10 08:49 - Sương giáng
 07/11 09:03 - Lập đông
07/11 19:0222/11 06:38 - Tiểu tuyết
 07/12 02:07 - Đại tuyết
07/12 06:3821/12 20:07 - Đông chí
2038
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 13:26 - Tiểu hàn
05/01 20:4120/01 06:48 - Đại hàn
 04/02 01:03 - Lập xuân
04/02 12:5118/02 20:51 - Vũ Thủy
 05/03 18:55 - Kinh trập
06/03 06:1420/03 19:40 - Xuân phân
 04/04 23:29 - Thanh minh
04/04 23:4220/04 06:28 - Cốc vũ
04/05 16:1905/05 16:30 - Lập hạ
 21/05 05:22 - Tiểu mãn
03/06 07:2405/06 20:25 - Mang chủng
 21/06 13:09 - Hạ chí
02/07 20:3107/07 06:32 - Tiểu thử
 22/07 23:59 - Đại thử
01/08 07:4007/08 16:21 - Lập thu
 23/08 07:09 - Xử thử
30/08 17:1207/09 19:26 - Bạch lộ
 23/09 05:02 - Thu phân
29/09 01:5708/10 11:21 - Hàn lộ
 23/10 14:40 - Sương giáng
28/10 10:5207/11 14:50 - Lập đông
 22/11 12:31 - Tiểu tuyết
26/11 20:4607/12 07:56 - Đại tuyết
 22/12 02:02 - Đông chí
26/12 08:01 
2039
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
 05/01 19:16 - Tiểu hàn
 20/01 12:43 - Đại hàn
24/01 20:3504/02 06:52 - Lập xuân
 19/02 02:45 - Vũ Thủy
23/02 10:1706/03 00:42 - Kinh trập
 21/03 01:31 - Xuân phân
25/03 00:5905/04 05:15 - Thanh minh
 20/04 12:17 - Cốc vũ
23/04 16:3405/05 22:17 - Lập hạ
 21/05 11:10 - Tiểu mãn
23/05 08:3706/06 02:15 - Mang chủng
 21/06 18:57 - Hạ chí
22/06 00:2107/07 12:25 - Tiểu thử
21/07 14:5323/07 05:47 - Đại thử
 07/08 22:17 - Lập thu
20/08 03:5023/08 12:58 - Xử thử
 08/09 01:23 - Bạch lộ
18/09 15:2223/09 10:49 - Thu phân
 08/10 17:17 - Hàn lộ
18/10 02:0823/10 20:24 - Sương giáng
 07/11 20:42 - Lập đông
16/11 12:4522/11 18:11 - Tiểu tuyết
 07/12 13:44 - Đại tuyết
15/12 23:3122/12 07:40 - Đông chí

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét